bóp còi

Học thuật
Thân thiện
bóp còi

Người lái xe bóp còi để cảnh báo người đi bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ấn vào cái còi của xe để tạo ra âm thanh báo hiệu: Hành động dùng lực từ ngón tay hoặc bàn tay tác động lên còi (thường còi xe máy, ô tô, xe đạp) để phát ra tiếng động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bóp còi liên tục để cảnh báo người đi đường.
    • Đến ngã tư, tài xế bóp còi một hồi dài.
    • Xe cứu thương bóp còi xin đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp còi inh ỏi": bóp còi liên tục, kéo dài tạo ra tiếng ồn ào, gây khó chịu.

    • Chiếc xe tải dừng đèn đỏ đã bóp còi inh ỏi.
  • "bóp còi báo hiệu": bóp còi với mục đích thông báo, cảnh báo một điều đó.

    • Tài xế xe buýt bóp còi báo hiệu sắp khởi hành.
Biến thể từ gần giống
  • Còi (danh từ): dụng cụ dùng để phát ra âm thanh báo hiệu, thường gắn trên các phương tiện giao thông.
  • Kèn (danh từ): từ thông dụng hơn để chỉ dụng cụ phát ra âm thanh, có thể còi xe hoặc nhạc cụ.
  • Thổi còi (động từ): thường dùng cho cảnh sát giao thông hoặc trọng tài dùng còi tay để ra hiệu lệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thổi kèn: (thông tục) hành động làm cho còi xe kêu.
  • Bấm còi: cách nói khác của "bóp còi", thường dùng khi còi được kích hoạt bằng nút bấm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bóp còi xin đường: bóp còi để yêu cầu nhường đường hoặc báo hiệu muốn vượt.

    • Xe sau bóp còi xin đường để vượt lên.
  • Bóp còi cảnh báo: bóp còi để cảnh báo nguy hiểm hoặc sự việc bất thường.

    • Thấy người băng qua đường bất ngờ, anh ta vội bóp còi cảnh báo.
Thành ngữ liên quan

(Từ "bóp còi" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Hành động này thường được miêu tả trong ngữ cảnh giao thông cụ thể.)

bóp còi

Người lái xe bóp còi để cảnh báo người đi bộ.

  1. đgt. ấn vào cái còi xe để báo hiệu: Đi xe về đến cổng bóp còi inh ỏi.